Câu tiếng Anh có từ “crude”
193 câu thật có từ crude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crude nghĩa là thô. crude là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: not carefully or expertly made. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crude
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The work is in fact crude, as though hastily written and had not been at all reviewed--at least by an experienced writer.
Từ trong câu: crude, work, fact, though, hastily, write, review, least
Various, The Continental Monthly , Vol. 2 No. 5, November 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had even drawn people's faces in his untrained way, and his father had said that he had a crude gift for catching a likeness.
Từ trong câu: crude, gift, likeness, even, draw, face, way, father
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Professor had slipped a piece of crude camphor, of about the size and shape of a chestnut, into the top of the snow-ball.
Từ trong câu: crude, professor, slip, piece, size, shape, top, snow
Various, Harper's Young People, January 31, 1882 An Illustrated Weekly. Nguồn: Project Gutenberg #52773. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No one knew that it had come, or even that it existed; least of all the strange, crude girl in whose throat it beat its passionate wings.
Từ trong câu: passionate, crude, know, come, even, exist, least, strange
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They had built a crude spaceship and manned it with a suicide battalion of the most desperate warriors of their race.
Từ trong câu: spaceship, build, crude, man, suicide, desperate, warrior, race
Donald A. Wollheim, The Secret of the Ninth Planet. Nguồn: Project Gutenberg #33644. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crude
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crude trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ crude hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crude gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 156 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crude: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.