Câu tiếng Anh có từ “crude”
193 câu thật có từ crude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crude nghĩa là thô. crude là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: not carefully or expertly made. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crude
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Not their rights determine this point, but what crude irresistible hunger will force them to accept.
Từ trong câu: crude, irresistible, right, determine, point, hunger, force, accept
J. Elliot Ross, Consumers and Wage-Earners: The Ethics of Buying Cheap. Nguồn: Project Gutenberg #43040. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The result will be a crude cylindrical frame.
Từ trong câu: crude, result, frame
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It will be seen that this scheme of salvation is rather crude and not as satisfactory in its details as one might desire.
Từ trong câu: crude, salvation, see, scheme, rather, satisfactory, detail, desire
Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Your salesmanship probably will be crude until you overcome the awkwardness of handling unfamiliar tools, or familiar tools in ways that are new to you.
Từ trong câu: crude, overcome, unfamiliar, tool, salesmanship, probably, until, handle
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As long as we use arithmetic and crude cartons as the basis for all programming, we will move only slowly toward robustness.
Từ trong câu: carton, long, use, arithmetic, crude, basis, program, move
«Software Engineering with an Agile Development Framework/Whole process/Sustainability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=163501 (bản sửa đổi 3285771). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng crude
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crude trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ crude hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crude gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 156 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crude: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.