E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crude”

183 câu thật có từ crude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crude nghĩa là thô. crude là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: not carefully or expertly made. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crude

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Crude oil is a natural resource, a thick black fluid found by drilling underground.

    Từ trong câu: crude, oil, natural, resource, thick, black, fluid, find

    «Alkane», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=70578 (bản sửa đổi 10690760). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It took nearly thirty years, however, to evolve the perfect 'feed' motion out of Morey's first crude germ.

    Từ trong câu: crude, germ, evolve, take, nearly, thirty, year, however

    Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The green cardboard shade threw back on her the crude light which her bowed forehead reflected in spots.

    Từ trong câu: crude, cardboard, green, shade, throw, back, light, bow

    Fernand Vandérem, Two banks of the Seine (Les Deux Rives). Nguồn: Project Gutenberg #45857. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The work is in fact crude, as though hastily written and had not been at all reviewed--at least by an experienced writer.

    Từ trong câu: crude, work, fact, though, hastily, write, review, least

    Various, The Continental Monthly , Vol. 2 No. 5, November 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Though the crude reaches the refinery largely by means of its own transportation system, its various transformations leave by other routes.

    Từ trong câu: refinery, though, crude, reach, largely, mean, transportation, system

    Victor Ross, The evolution of the oil industry. Nguồn: Project Gutenberg #77066. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng crude

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
crude oil532 lần
crude petroleum17 lần
synthetic crude15 lần
crude ore19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crude

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crude trong kho câu?
Kho câu có 183 câu có từ crude hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crude gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 150 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crude?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crude: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.