Câu tiếng Anh có từ “crude”
193 câu thật có từ crude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crude nghĩa là thô. crude là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: not carefully or expertly made. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crude
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“I am sorry, Arnold, but I am beginning to fear there is something in you that enjoys this crude notoriety.”
Từ trong câu: crude, notoriety, sorry, begin, fear, something, enjoy
Upton Sinclair, Oil!. Nguồn: Project Gutenberg #70379. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Distillate fuel oils are distilled from crude oil.
Từ trong câu: distill, crude, fuel, oil
«Fuel oil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=59422 (bản sửa đổi 10872078). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In early medieval days tactics were of the crudest description.
Từ trong câu: medieval, early, day, tactic, crude, description
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Let us not hinder the students of science in their patient toil and marvelous discovery by the crude infallibilities of our ignorant dogmatism.
Từ trong câu: infallibility, let, hinder, student, science, patient, toil, marvelous
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 07: Hale to Farrar. Nguồn: Project Gutenberg #44441. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crude
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crude trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ crude hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crude gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 156 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crude: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.