Câu tiếng Anh có từ “coward”
191 câu thật có từ coward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coward nghĩa là hèn nhát. coward là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who shows fear or timidity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coward
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He visited the artesian springs which he named Coward Springs.
Từ trong câu: coward, visit, spring, name
«Peter Warburton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=299549 (bản sửa đổi 10486802). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For he whom pleasure makes a coward will quickly lose, if he continues inactive, the delights of ease which he is so...
Từ trong câu: coward, pleasure, make, quickly, lose, continue, delight, ease
«Thucydides: The Peloponnesian War/Meetings/2008-February-16», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=51392 (bản sửa đổi 1824140). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Though no coward, he has never yet shown any part of him but his back, which rises in a long sharp ridge.
Từ trong câu: ridge, coward, though, never, show, part, back, rise
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Nature is a coward which, demanding only conservation, orders me to sacrifice all to its existence.
Từ trong câu: conservation, nature, coward, demand, order, sacrifice, existence
Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, 1725-1798. Volume 30: Old Age and Death. Nguồn: Project Gutenberg #2980. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Ah, sir, conscience makes cowards of us all," replied the Babu; "by which I understand immortal bard to mean, ignorance makes you funky.
Từ trong câu: funky, sir, conscience, make, coward, reply, understand, immortal
Herbert Strang, The Air Patrol: A Story of the North-west Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #42417. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
While this is true, associate union director Bill Quirk says, “Mr. Coward teaches calculus courses for which there is an indefinite need.
Từ trong câu: quirk, true, associate, union, director, bill, mr, coward
«Professionalism/Alexander Coward and the UC Berkeley Department of Mathematics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414620 (bản sửa đổi 3687450). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The record of Munemori, whose leadership proved fatal to the Taira cause, stamps him as something very rare among Japanese bushi--a coward.
Từ trong câu: leadership, record, prove, fatal, cause, stamp, something, rare
F. Brinkley, A history of the Japanese people. Nguồn: Project Gutenberg #27604. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng coward
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| arrant coward | 175 lần |
| miserable coward | 165 lần |
| veriest coward | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coward
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coward trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ coward hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coward gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coward?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coward: Câu phủ định (57 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.