Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coward”

187 câu thật có từ coward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coward nghĩa là hèn nhát. coward là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who shows fear or timidity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coward

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • “The man was an arrant coward,” said the Queen, contemptuously.

    Từ trong câu: coward, contemptuously, man, queen

    J. C. Snaith, Anne Feversham. Nguồn: Project Gutenberg #67774. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you are a coward, you must not volunteer to lead a forlorn hope.

    Từ trong câu: forlorn, coward, volunteer, lead, hope

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is the part of a coward to be afraid of meeting wealth and luxury and indolence on their own grounds.

    Đó là một phần của kẻ hèn nhát khi sợ gặp phải sự giàu có, xa hoa và lười biếng trên chính mảnh đất của mình.

    Từ trong câu: indolence, coward, part, afraid, meet, wealth, luxury, ground

    Harriet Beecher Stowe, My Wife and I; Or, Harry Henderson's History. Nguồn: Project Gutenberg #47874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I am a coward and a killer of locusts, but I know how to rid myself of the reproach you have put upon me."

    Từ trong câu: killer, coward, know, rid, myself, reproach, put

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our reason is our glory, but our indiscretions serve us best--we must either be cowards or fools.

    Từ trong câu: indiscretion, reason, glory, serve, best, either, coward, fool

    Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the master criminal, it appeared, though he pretended to abhor all violence, was no physical coward.

    Từ trong câu: abhor, master, criminal, appear, though, pretend, violence, physical

    Johnston McCulley, The Black Star: A Detective Story. Nguồn: Project Gutenberg #35833. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the cross I swear to denounce you everywhere as a murderer, as a thief of honor, as a base coward!

    Từ trong câu: thief, murderer, denounce, everywhere, cross, swear, honor, base

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng coward

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
arrant coward175 lần
miserable coward165 lần
veriest coward46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coward

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coward trong kho câu?
Kho câu có 187 câu có từ coward hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coward gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coward?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coward: Câu phủ định (57 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.