Câu tiếng Anh có từ “coward”
191 câu thật có từ coward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coward nghĩa là hèn nhát. coward là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who shows fear or timidity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coward
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Are you such a coward that a doctor can scare you like that?
Từ trong câu: coward, doctor, scare, like
«Collaborative play writing/Warnings», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=127344 (bản sửa đổi 1216443). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Sosee had demanded that he play not the coward; for love cannot follow the timorous.
Từ trong câu: coward, demand, play, love, can, follow
Austin Bierbower, From Monkey to Man, or, Society in the Tertiary Age A Story of the Missing Link, Showing the First Steps in Industry, Commerce, Government, Religion and the Arts; With an Account of the Great Expedition From Cocoanut Hill and the Wars in Alligator Swamp. Nguồn: Project Gutenberg #63379. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I daresay; but I couldn't hold a little coward to my heart.
Từ trong câu: coward, hold, little, heart
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A type of essential energy could not be a coward; and Don Juan has a bravura bravery.
Từ trong câu: coward, type, essential, energy, do, bravery
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Classical», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241434 (bản sửa đổi 4629298). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What a coward dread can make of an honest man!
Từ trong câu: coward, dread, make, honest, man
Coningsby Dawson, The Vanishing Point. Nguồn: Project Gutenberg #50499. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How could I be such a coward!”
Từ trong câu: coward
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They can talk boldly enough to you; but they are too great cowards to talk to the Government, even in the way of petition!
Từ trong câu: boldly, petition, coward, talk, enough, great, government, even
George, 1845-1933 [Editor] Saintsbury, Political Pamphlets. Nguồn: Project Gutenberg #13943. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Finding that Skaroff's spirit could not be broken the cowards finally desisted.
Từ trong câu: find, spirit, finding, break, could, broken, finally, coward
Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng coward
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| arrant coward | 175 lần |
| miserable coward | 165 lần |
| veriest coward | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coward
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coward trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ coward hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coward gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coward?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coward: Câu phủ định (57 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.