Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coward”

191 câu thật có từ coward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coward nghĩa là hèn nhát. coward là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who shows fear or timidity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coward

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • All nature seemed to cry against him for the coward deed he had committed.

    Tất cả thiên nhiên dường như đang kêu gào trách móc anh vì hành động hèn nhát mà anh đã phạm phải.

    Từ trong câu: coward, nature, seem, cry, deed, commit

    B. L. Farjeon, Grif: A Story of Australian Life. Nguồn: Project Gutenberg #45919. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sosee had demanded that he play not the coward; for love cannot follow the timorous.

    Từ trong câu: coward, demand, play, love, can, follow

    Austin Bierbower, From Monkey to Man, or, Society in the Tertiary Age A Story of the Missing Link, Showing the First Steps in Industry, Commerce, Government, Religion and the Arts; With an Account of the Great Expedition From Cocoanut Hill and the Wars in Alligator Swamp. Nguồn: Project Gutenberg #63379. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At heart he was even a greater coward than Mr. William Cecil Clayton had imagined.

    Từ trong câu: coward, heart, even, great, mr, imagine

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rainsford had chosen the cowards way out.

    Từ trong câu: coward, choose, way, out

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Seen in the earth-light that had broken on him with that rescuing hail, he had acted the coward and villain.

    Từ trong câu: hail, coward, see, earth, light, break, rescue, act

    Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Napoleon had once before been violently irritated against him for some seeming neglect at Cairo, and the word "coward" had escaped him.

    Từ trong câu: irritated, irritate, violently, once, seem, neglect, word, coward

    Montgomery B. Gibbs, Military Career of Napoleon the Great An Account of the Remarkable Campaigns of the "Man of Destiny"; Authentic Anecdotes of the Battlefield as Told by the Famous Marshals and Generals of the First Empire. Nguồn: Project Gutenberg #41220. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng coward

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
arrant coward175 lần
miserable coward165 lần
veriest coward46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coward

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coward trong kho câu?
Kho câu có 191 câu có từ coward hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coward gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coward?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coward: Câu phủ định (57 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.