Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coward”

191 câu thật có từ coward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coward nghĩa là hèn nhát. coward là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who shows fear or timidity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coward

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • You might have saved your money, if you weren't a coward as well as a thief.

    Từ trong câu: coward, save, money, well, thief

    B. L. Farjeon, Grif: A Story of Australian Life. Nguồn: Project Gutenberg #45919. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Yes, that was it! and you are a coward, and you may tell John he is the same, and the whole household a pack of idiots."

    Từ trong câu: coward, yes, tell, whole, household, pack

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Your genuine artist may be sometimes half a madman, but he ‘s not a coward!”

    Từ trong câu: genuine, coward, artist, sometimes, half, be

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be said of it as the Roman historian Tacitus said of certain men: “The cowards fly the farthest, and are the longest survivors.”

    Từ trong câu: survivor, farthest, coward, historian, certain, man, fly, far

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And if such a wonder as a coward existed among them, he understands that he may as well die fighting Mexicans, as die of hunger or be scalped by Indians.

    Từ trong câu: hunger, exist, coward, wonder, among, understand, well, die

    Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The coward and runaway, afraid where no fear is, may be likened to the timid deer.

    Từ trong câu: timid, runaway, deer, coward, afraid, fear

    480-525? Boethius, The Consolation of Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #14328. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng coward

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
arrant coward175 lần
miserable coward165 lần
veriest coward46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coward

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coward trong kho câu?
Kho câu có 191 câu có từ coward hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coward gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coward?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coward: Câu phủ định (57 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.