Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “conversion”

191 câu thật có từ conversion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conversion nghĩa là chuyển đổi. conversion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an event that results in a transformation. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It was desirable that conversion from paganism should precede any kind of secular tuition.

    Từ trong câu: secular, conversion, tuition, desirable, precede, kind

    John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The utilisation and conversion of energy occur with more efficiency then even the most perfect human machines.

    Từ trong câu: utilisation, conversion, energy, occur, efficiency, even, perfect, human

    «FHSST Biology/Contents/Index/ES/Ecosystems/Resources», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36435 (bản sửa đổi 4323431). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This was nothing less than the conversion of the king and the reconciliation of his realms to the Roman Church.

    Từ trong câu: realm, conversion, reconciliation, nothing, less, king, church

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To have policy subsidizing the conversion kit can enable the usage of natural gas as fuel.

    Từ trong câu: subsidize, policy, conversion, kit, enable, usage, natural, gas

    «Transportation Deployment Casebook/2018/Natural Gas Vehicle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397845 (bản sửa đổi 3755843). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Our scrupulous soldiers feel edified at my conversion, and now no longer reproach me with too much love for joy, wine and women!

    Từ trong câu: edify, soldier, feel, conversion, now, long, reproach, much

    Eugène Sue, The Casque's Lark; or, Victoria, the Mother of the Camps. Nguồn: Project Gutenberg #33868. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • People can read the mystery of conversion in the parable of the dry bones in Ezekiel; but there is consecration in the story, too.

    Từ trong câu: parable, people, read, mystery, conversion, dry, bone, story

    J. Rendel Harris, Memoranda Sacra. Nguồn: Project Gutenberg #29096. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The love of honour turns to love of money; the conversion is instantaneous.

    Từ trong câu: instantaneous, love, honor, turn, money, conversion

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One would not like a rich and octogenarian uncle to suppose that Reginald was one's ideal of conduct and conversion.

    Người ta sẽ không muốn một ông chú giàu có và đã hơn 80 tuổi cho rằng Reginald là hình mẫu ứng xử và sự hoán cải lý tưởng của một người.

    Từ trong câu: octogenarian, like, rich, uncle, suppose, ideal, conduct, conversion

    Saki, Reginald in Russia, and Other Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #1870. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng conversion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • conversion to christianity102 lần
  • conversion therapy52 lần
  • conversion of sinners45 lần
  • conversion to islam34 lần
  • conversion of constantine34 lần
  • conversion to catholicism25 lần
  • catalyzes the conversion20 lần
  • implicit conversion27 lần
  • miraculous conversion32 lần
  • ev conversion20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conversion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conversion trong kho câu?
Kho câu có 191 câu có từ conversion hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conversion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conversion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conversion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conversion: can và could (20 câu), Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.