Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conversion”

200 câu thật có từ conversion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conversion nghĩa là chuyển đổi. conversion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an event that results in a transformation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conversion

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • However, due to the nature of the conversion process, this data may become manipulated and distorted.

    Từ trong câu: conversion, however, due, nature, process, data, become, manipulate

    «Sound Synthesis Theory/Sound in the Digital Domain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131725 (bản sửa đổi 4660954). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In no year, may I add, have there been so many conversions among the Chinese on this coast as in the one just past.

    Từ trong câu: conversion, year, add, many, among, coast, past

    Various, The American Missionary: Volume 42, No. 04, April, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #12087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But, you may say, a conversion such as this is not much for the Church to brag of.

    Từ trong câu: brag, conversion, much, church

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But his definite conversion to paganism was attributed to the neo-platonist Maximus of Ephesus, who may have visited him at Nicomedia.

    Từ trong câu: neo, definite, conversion, attribute, visit

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For there can be none lack such diligence in the True Faith, but may see that even the conversion of these pitiful salvages hath a meaning.

    Từ trong câu: salvage, none, lack, diligence, true, faith, see, even

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng conversion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
conversion to christianity102 lần
conversion therapy52 lần
conversion of sinners45 lần
conversion to islam34 lần
conversion of constantine34 lần
conversion to catholicism25 lần
catalyzes the conversion20 lần
implicit conversion27 lần
miraculous conversion32 lần
ev conversion20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conversion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conversion trong kho câu?
Kho câu có 200 câu có từ conversion hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conversion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conversion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conversion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conversion: Câu phủ định (21 câu), can và could (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.