E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conversion”

191 câu thật có từ conversion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conversion nghĩa là chuyển đổi. conversion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an event that results in a transformation. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Conversions between general access types are allowed, but subject to certain access level checks.

    Từ trong câu: conversion, general, access, type, allow, subject, certain, level

    «Ada Programming/Types/access», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19283 (bản sửa đổi 4101411). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The term conversion of units refers to changing an amount of a measurement unit into another unit.

    Từ trong câu: conversion, term, unit, refer, change, amount, measurement, another

    «Conversion of units», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=297872 (bản sửa đổi 10620057). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If the efficiency of coal conversion to work doubles, twice as much work can be done by the same amount of coal.

    Từ trong câu: conversion, efficiency, coal, work, double, twice, much, amount

    «Lentis/Jevons Paradox», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295004 (bản sửa đổi 3291228). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To defend himself, he published an “Appeal to the Public,” giving a full account of the inquiries which resulted in his conversion.

    Từ trong câu: conversion, defend, inquiry, himself, publish, appeal, public, give

    Alfred Russel Wallace, A defence of modern spiritualism. Nguồn: Project Gutenberg #69454. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "My conversion to the highest admiration of women is by no means impossible; at least in one case," answered Richard, in the same earnest tone.

    Từ trong câu: conversion, high, admiration, woman, mean, impossible, least, case

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng conversion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • conversion to christianity102 lần
  • conversion therapy52 lần
  • conversion of sinners45 lần
  • conversion to islam34 lần
  • conversion of constantine34 lần
  • conversion to catholicism25 lần
  • catalyzes the conversion20 lần
  • implicit conversion27 lần
  • miraculous conversion32 lần
  • ev conversion20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conversion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conversion trong kho câu?
Kho câu có 191 câu có từ conversion hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conversion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conversion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conversion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conversion: can và could (20 câu), Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.