E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conversion”

194 câu thật có từ conversion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conversion nghĩa là chuyển đổi. conversion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an event that results in a transformation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conversion

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Quick conversions of thought and will are of the essence of our conscious life.

    Từ trong câu: conversion, quick, think, essence, conscious, life

    Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • For instance, when passed a single argument, the following constructor will act like a conversion operator from to .

    Chẳng hạn, khi được truyền một đối số, hàm tạo sau sẽ hoạt động giống như một toán tử chuyển đổi từ sang .

    Từ trong câu: conversion, operator, argument, instance, pass, single, follow, act

    «Programming Language Concepts Using C and C++/Object-Based Programming in C++», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305523 (bản sửa đổi 4650604). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • From different causes, some of which will be mentioned elsewhere, conversions were frequent from one religion to the other.

    Từ trong câu: conversion, different, cause, mention, elsewhere, frequent, religion

    Charles Reginald Haines, Christianity and Islam in Spain, A.D. 756-1031. Nguồn: Project Gutenberg #15262. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Press the ideal, and you will narrow the Church to those who are externally leading good lives or who are conscious of conversion to Christ.

    Từ trong câu: conscious, conversion, press, ideal, narrow, church, lead, good

    Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It will be perceived, that like all new converts to a religion, his conversion intoxicated him, he hurled himself headlong into adhesion and he went too far.

    Từ trong câu: adhesion, conversion, perceive, like, new, convert, religion, himself

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dimensional analysis and unit conversion will be discussed as well.

    Từ trong câu: dimensional, analysis, unit, conversion, discuss, well

    «Units (in Math & Science)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=321279 (bản sửa đổi 2712449). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng conversion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
conversion to christianity102 lần
conversion therapy52 lần
conversion of sinners45 lần
conversion to islam34 lần
conversion of constantine34 lần
conversion to catholicism25 lần
catalyzes the conversion20 lần
implicit conversion27 lần
miraculous conversion32 lần
ev conversion20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conversion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conversion trong kho câu?
Kho câu có 194 câu có từ conversion hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conversion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conversion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conversion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conversion: Câu phủ định (20 câu), can và could (20 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.