E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “confront”

221 câu thật có từ confront hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: confront nghĩa là đối đầu. confront là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: oppose, as in hostility or a competition. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng confront

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ confront

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confront trong kho câu?
Kho câu có 221 câu có từ confront hoặc các dạng của từ, trích từ 204 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ confront xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confront gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B2 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confront?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confront: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.