Câu tiếng Anh có từ “confront”
221 câu thật có từ confront hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: confront nghĩa là đối đầu. confront là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: oppose, as in hostility or a competition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ confront
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Like now that wind world confronting with bad economy that impact to economy in many countries.
Từ trong câu: confront, like, now, wind, world, bad, economy, impact
«Impact of technology to human life in the present», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100748 (bản sửa đổi 2463914). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Let us approach, then, without fear the first of the three groups of problems--political, industrial, and social--which confront us.
Từ trong câu: confront, let, approach, fear, first, group, problem, political
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes you may access wisdom when suddenly confronted by another person and stay calm under pressure.
Từ trong câu: suddenly, confront, sometimes, access, wisdom, another, person, stay
«Dialectical Behavioral Therapy/Core Mindfulness Skills/Wise Mind/Experiencing Integration and Intuition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39793 (bản sửa đổi 3247127). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Confronting this violence are the Multi-National Forces-Iraq under U.S. command, working in concert with Iraq's security forces.
Từ trong câu: multi, confront, violence, national, force, be, command, work
Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng confront
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| boldly confront | 67 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ confront
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confront trong kho câu?
- Kho câu có 221 câu có từ confront hoặc các dạng của từ, trích từ 204 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ confront xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confront gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B2 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confront?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confront: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.