Câu tiếng Anh có từ “client”
323 câu thật có từ client hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: client nghĩa là khách hàng. client là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who seeks the advice of a lawyer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ client
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
One can test by sitting on the client and trying to ping the servers which are blocked.
Từ trong câu: test, client, server, sit, try, block
«Data Networking/Spring 2015/Group 7», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=192594 (bản sửa đổi 2010786). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There was not one of all his clients whose affairs were so complicated and engrossing as his own.
Từ trong câu: engrossing, client, affair, complicate, engross
Mrs. Oliphant, Brownlows: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #54841. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This speech has been strongly criticised as one in which the advocate defended himself and his party, while he neglected his client.
Từ trong câu: criticise, client, speech, strongly, advocate, defend, himself, party
Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A forced proxy server is a proxy server which handles all of the traffic from the client to the Internet.
Máy chủ proxy bắt buộc là máy chủ proxy xử lý tất cả lưu lượng truy cập từ máy khách đến Internet.
Từ trong câu: traffic, handle, client, server, force, internet
«Proxy server», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=65750 (bản sửa đổi 11009227). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He said that the gravestones came from cemetery owners whose clients had stopped paying for site care.
Từ trong câu: gravestone, come, cemetery, owner, client, stop, pay, site
«Pablo Escobar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303330 (bản sửa đổi 10745680). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Schools using the thin-client model, which were also the schools that received four or more PCs, fared best.
Từ trong câu: pc, school, use, thin, client, model, receive, four
«FOSS A General Introduction/Case Studies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93310 (bản sửa đổi 4540197). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She had her own set of rules which her clients were aware of, in order to keep her business open.
Từ trong câu: she, aware, set, rule, client, order, keep, business
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Summer/105/Section 08/Clara Garber», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275618 (bản sửa đổi 2535608). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In fact, you should come up with the very points which might be criteria gleaned from a client seeking learning.
Từ trong câu: glean, fact, come, up, point, criteria, client, seek
«Applications of ICT in Libraries/Supporting Client Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58735 (bản sửa đổi 4655230). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the rear two dull glass doors threw a foggy interruption which filled with foreboding the imagination of the client who entered these confidential cabinets.
Từ trong câu: foggy, rear, dull, glass, door, throw, interruption, fill
Owen Johnson, Max Fargus. Nguồn: Project Gutenberg #46358. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng client
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| client server | 317 lần |
| dhcp client | 47 lần |
| ssh client | 40 lần |
| client requests | 47 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ client
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ client trong kho câu?
- Kho câu có 323 câu có từ client hoặc các dạng của từ, trích từ 272 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ client xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ client gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 146 câu, rồi Bậc B2 với 132 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ client?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ client: Câu phủ định (35 câu), can và could (29 câu), Quá khứ đơn (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.