E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “client”

323 câu thật có từ client hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: client nghĩa là khách hàng. client là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who seeks the advice of a lawyer. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ client

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng client

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
client server317 lần
dhcp client47 lần
ssh client40 lần
client requests47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ client

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ client trong kho câu?
Kho câu có 323 câu có từ client hoặc các dạng của từ, trích từ 272 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ client xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ client gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 146 câu, rồi Bậc B2 với 132 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ client?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ client: Câu phủ định (35 câu), can và could (29 câu), Quá khứ đơn (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.