Câu tiếng Anh có từ “client”
349 câu thật có từ client hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: client nghĩa là khách hàng. client là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who seeks the advice of a lawyer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ client
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He was delighted by the prospect of returning to his former simple life, producing simple, domestic, elementary movements for his country clients.
Từ trong câu: elementary, client, delight, prospect, return, former, simple, life
Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So in this way it can be used in scripts and the outcome of the remote processes can be used by the client system.
Từ trong câu: outcome, script, remote, client, way, use, process, system
«OpenSSH/Cookbook/Remote Processes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248416 (bản sửa đổi 4656833). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A few years ago it was reported by stockbrokers that many of their clients would not invest money at home and insisted whenever possible that it should be placed abroad.
Từ trong câu: stockbroker, year, ago, report, many, client, invest, money
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Thus the connection is now established and the webpage is received by the client!!!!
Từ trong câu: webpage, thus, connection, now, establish, receive, client
«Data Networking/Fall 2014/Priya/Working Example», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=169537 (bản sửa đổi 1639197). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Some consultants are employed by a consult staffing company, a company that provides consultants to clients.
Từ trong câu: consultant, employ, consult, staff, company, provide, client
«Consultant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264843 (bản sửa đổi 6440178). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Before requesting for the web page, a three way handshake TCP connection is initiated by the client with the web server.
Từ trong câu: handshake, request, web, page, way, connection, initiate, client
«Data Networking/Fall 2015/DKNR», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=204551 (bản sửa đổi 1639415). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng client
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| client server | 317 lần |
| dhcp client | 47 lần |
| ssh client | 40 lần |
| client requests | 47 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ client
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ client trong kho câu?
- Kho câu có 349 câu có từ client hoặc các dạng của từ, trích từ 285 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ client xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ client gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 154 câu, rồi Bậc B2 với 144 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ client?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ client: Câu phủ định (40 câu), Quá khứ đơn (32 câu), can và could (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.