Câu tiếng Anh có từ “client”
354 câu thật có từ client hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: client nghĩa là khách hàng. client là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who seeks the advice of a lawyer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ client
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I met a man who had sometimes been my client, and sometimes I had been against him.
Từ trong câu: client, meet, man, sometimes
Willis M., 1857-1931 [Editor] West, A Source Book in American History to 1787. Nguồn: Project Gutenberg #45757. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His client, whom he, in his character of counsel, persisted in calling Champmathieu, had not been seen scaling that wall nor breaking that branch by any one.
Từ trong câu: client, character, counsel, call, see, scale, wall, break
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The client looked scared, but bewildered too, as if he were unconscious what he had done.
Từ trong câu: unconscious, scare, client, scared, look
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Our clients were punctual to their appointment, for the clock had just struck ten when Dr. Mortimer was shown up, followed by the young baronet.
Từ trong câu: clock, ten, punctual, client, appointment, strike, dr, show
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He said that the gravestones came from cemetery owners whose clients had stopped paying for site care.
Từ trong câu: gravestone, come, cemetery, owner, client, stop, pay, site
«Pablo Escobar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303330 (bản sửa đổi 10745680). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As a lawyer, he had built up a personal rapport with his Mangere constituency by representing poor clients free of charge.
Từ trong câu: rapport, lawyer, build, up, personal, represent, poor, client
«David Lange, former New Zealand prime minister, dies at 63», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=18602 (bản sửa đổi 4810900). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng client
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| client server | 317 lần |
| dhcp client | 47 lần |
| ssh client | 40 lần |
| client requests | 47 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ client
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ client trong kho câu?
- Kho câu có 354 câu có từ client hoặc các dạng của từ, trích từ 288 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ client xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ client gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 155 câu, rồi Bậc B2 với 144 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ client?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ client: Câu phủ định (41 câu), Quá khứ đơn (33 câu), can và could (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.