Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “client”

323 câu thật có từ client hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: client nghĩa là khách hàng. client là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who seeks the advice of a lawyer. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Later the client can use this ticket to get additional tickets for SS using the same shared secret.

    Từ trong câu: client, late, use, ticket, get, additional, share, secret

    «Kerberos (protocol)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140775 (bản sửa đổi 10150530). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Schools using the thin-client model, which were also the schools that received four or more PCs, fared best.

    Từ trong câu: pc, school, use, thin, client, model, receive, four

    «FOSS A General Introduction/Case Studies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93310 (bản sửa đổi 4540197). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Besides cutting hair, barbers also shampoo and style hair, mostly for male clients.

    Từ trong câu: shampoo, besides, cut, hair, barber, style, mostly, male

    «Barber», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13254 (bản sửa đổi 9824068). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng client

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • client server317 lần
  • dhcp client47 lần
  • ssh client40 lần
  • client requests47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ client

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ client trong kho câu?
Kho câu có 323 câu có từ client hoặc các dạng của từ, trích từ 272 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ client xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ client gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 146 câu, rồi Bậc B2 với 132 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ client?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ client: Câu phủ định (35 câu), can và could (29 câu), Quá khứ đơn (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.