Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cleanly”

107 câu thật có từ cleanly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cleanly nghĩa là sạch sẽ. cleanly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an adroit manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cleanly

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Europeans and Americans, accustomed to their own cleanly cities, cannot conceive of it.

    Từ trong câu: cleanly, accustom, city, can, conceive

    Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No. 6, December 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24491. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This can be easily and cleanly achieved relationally with a slight abuse of UNION ALL.

    Từ trong câu: cleanly, easily, achieve, slight, abuse, union

    «PostgreSQL/Select without elimination», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=138406 (bản sửa đổi 4666840). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In this way, we can cleanly separate the major actions of the transformation into modular functions.

    Từ trong câu: cleanly, way, separate, major, action, transformation, function

    «XQuery/Typeswitch Transformations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220781 (bản sửa đổi 4112697). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It can easily and cleanly remove light and dark marks.

    Từ trong câu: cleanly, easily, remove, light, dark, mark

    «Drawing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=18583 (bản sửa đổi 2825542). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Why could he not always love her purely, cleanly?

    Từ trong câu: cleanly, purely, always, love

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even a squeaky, weak tone can be made to suggest man stuff if the words are spoken crisply, and the sentences are cleanly cut.

    Từ trong câu: cleanly, even, weak, tone, make, suggest, man, stuff

    Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We will open our door with a latch and string, if we cannot afford lock and knob and fresh air too,--but in our house we will live cleanly and Christianly.

    Từ trong câu: cleanly, open, door, string, can, afford, lock, fresh

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It looks very easy, but only skill can guide the shears through that thick mass of wool, taking it off so cleanly and thoroughly, and yet leaving the pink skin unbroken.

    Từ trong câu: cleanly, look, easy, skill, guide, thick, mass, wool

    Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cleanly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cleanly shaven42 lần
cleanly shaved23 lần
cleanly sanded6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cleanly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cleanly trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ cleanly hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cleanly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cleanly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cleanly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cleanly: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.