Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cleanly”

107 câu thật có từ cleanly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cleanly nghĩa là sạch sẽ. cleanly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an adroit manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cleanly

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Mr. Dunn, the owner of the yacht which Smart had lost, had been trimmed very cleanly.

    Từ trong câu: cleanly, mr, owner, yacht, smart, lose

    T. Jenkins Hains, Bahama Bill, Mate of the Wrecking Sloop Sea-Horse. Nguồn: Project Gutenberg #55076. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The outside of this dwelling was more cleanly and decent than we had been led to expect.

    Từ trong câu: cleanly, outside, decent, lead, expect

    George, 1792-1878 [Illustrator] Cruikshank, Sinks of London Laid Open A Pocket Companion for the Uninitiated, to Which is Added a Modern Flash Dictionary Containing all the Cant Words, Slang Terms, and Flash Phrases Now in Vogue, with a List of the Sixty Orders of Prime Coves. Nguồn: Project Gutenberg #23291. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A lighted lantern in his hand, he went to a small pine he had already marked and chopped it cleanly.

    Từ trong câu: cleanly, light, hand, go, small, pine, already, mark

    Jim Kjelgaard, The Lost Wagon. Nguồn: Project Gutenberg #34697. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the messroom the commanding General sat at breakfast, cleanly shaven and unworried, although he had been on the front line most of the night.

    Từ trong câu: cleanly, command, general, sit, breakfast, although, front, line

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They had slept upon their arms, with chargers saddled, and in ten minutes five-score men-at-arms and archers, cleanly equipped and briskly disciplined, stood ranked and ready.

    Từ trong câu: cleanly, discipline, equip, rank, sleep, arm, ten, minute

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Indeed, they were not very cleanly, for they would have wallowed in their own excrements if they had not been prevented.

    Từ trong câu: wallow, cleanly, indeed, prevent

    Robert, 1673?-1722? Beverley, The History of Virginia, in Four Parts. Nguồn: Project Gutenberg #32721. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cleanly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cleanly shaven42 lần
cleanly shaved23 lần
cleanly sanded6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cleanly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cleanly trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ cleanly hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cleanly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cleanly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cleanly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cleanly: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.