E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cleanly”

104 câu thật có từ cleanly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cleanly nghĩa là sạch sẽ. cleanly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an adroit manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cleanly

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Examples should also be tested, and cleanly work when copied and pasted for use.

    Từ trong câu: cleanly, example, test, work, copy, use

    «Entry Level PHP Web Application Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=78776 (bản sửa đổi 3449068). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He lived cleanly as a gentleman should, though he did not leave off sack.

    Từ trong câu: cleanly, live, gentleman, though, leave, off, sack

    William Cowper Brann, The Complete Works of Brann, the Iconoclast: Volume 12. Nguồn: Project Gutenberg #569. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The more cleanly the pupils are, the better; they should be immaculate.

    Từ trong câu: cleanly, pupil, better

    «Bahai Education/Appendix 1: Categorization of and Commentary on Extracts from Bahá'í Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130521 (bản sửa đổi 4431958). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cleanly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cleanly shaven42 lần
cleanly shaved23 lần
cleanly sanded6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cleanly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cleanly trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ cleanly hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cleanly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cleanly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cleanly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cleanly: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.