Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cleanly”

106 câu thật có từ cleanly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cleanly nghĩa là sạch sẽ. cleanly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an adroit manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cleanly

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • I would drill where there is gas and would do it cleanly.

    Từ trong câu: cleanly, drill, gas

    «Wikinews interviews Buddy Roemer, U.S. Republican Party presidential candidate», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=297364 (bản sửa đổi 4830116). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Again, there is about the logs something cleanly, in charming contrast to the dirt of coal.

    Từ trong câu: cleanly, dirt, again, log, something, charm, contrast, coal

    Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For the kitchen and for articles for the toilet, there is no more beautiful and cleanly ware.

    Từ trong câu: cleanly, kitchen, article, toilet, beautiful

    Various, Scientific American Supplement, No. 467, December 13, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #46706. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you don't fall cleanly into any of these categories, there are other opportunities to help as well.

    Từ trong câu: cleanly, fall, category, opportunity, help, well

    «Parrot Virtual Machine/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152991 (bản sửa đổi 4531882). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There was something individual in the way in which his reddish-brown hair, parted cleanly at the side, bushed over his high forehead.

    Từ trong câu: cleanly, something, individual, way, brown, hair, part, side

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are some objections to the willow: it is not a dry and cleanly tree, and impresses the beholder with an association of sliminess.

    Từ trong câu: cleanly, objection, dry, tree, impress, association

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is in these pages a vast deal of genuine, hearty fun, and of sharp, stinging sarcasm; there are also hundreds of cleverly drawn and cleanly cut illustrations.

    Từ trong câu: cleanly, page, vast, deal, genuine, hearty, fun, sharp

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cleanly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cleanly shaven42 lần
cleanly shaved23 lần
cleanly sanded6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cleanly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cleanly trong kho câu?
Kho câu có 106 câu có từ cleanly hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cleanly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cleanly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cleanly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cleanly: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.