Câu tiếng Anh có từ “cleanly”
107 câu thật có từ cleanly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cleanly nghĩa là sạch sẽ. cleanly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an adroit manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cleanly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I would drill where there is gas and would do it cleanly.
Từ trong câu: cleanly, drill, gas
«Wikinews interviews Buddy Roemer, U.S. Republican Party presidential candidate», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=297364 (bản sửa đổi 4830116). · English Wikinews · CC BY 2.5
This, he hoped, would create a design that looked both cleanly modern and classical at the same time.
Từ trong câu: cleanly, hope, create, design, look, modern, classical, time
«Gill Sans», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=629712 (bản sửa đổi 10024063). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Thus would he continually practise himself in honest mirth, never doing hurt to any that were cleanly and honest-minded.
Từ trong câu: cleanly, thus, continually, practice, himself, honest, never, do
Frank, 1879-1939 [Compiler] Sidgwick, The Sources and Analogues of 'A Midsummer-night's Dream'. Nguồn: Project Gutenberg #15001. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cleanly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cleanly shaven | 42 lần |
| cleanly shaved | 23 lần |
| cleanly sanded | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cleanly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cleanly trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ cleanly hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cleanly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cleanly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cleanly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cleanly: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.