Câu tiếng Anh có từ “cleanly”
107 câu thật có từ cleanly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cleanly nghĩa là sạch sẽ. cleanly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an adroit manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cleanly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The forest has been regularly cleared of undergrowth, and has a cleanly appearance.
Từ trong câu: cleanly, forest, regularly, clear, appearance
Duke of Saxe-Weimar-Eisenach Bernhard, Travels Through North America, During the Years 1825 and 1826. v. 1-2. Nguồn: Project Gutenberg #41913. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When the pressure is back to “normal”, the original sample has been cleanly partitioned into the separate solvent phases.
Từ trong câu: cleanly, pressure, back, normal, original, sample, partition, separate
«Proteomics/Protein Sample Preparation/Protein Handling and Storage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72729 (bản sửa đổi 4672065). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They call us robbers,--us who have gone out from the assembly of robbers, that we might lead honest and cleanly lives.
Từ trong câu: cleanly, call, go, out, assembly, lead, honest, life
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 48, October, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But when he has finished using the pencil, he will drop it cleanly and not let it slip slowly from his fingers.
Từ trong câu: cleanly, finish, use, pencil, drop, let, slip, slowly
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Aluminum has been brought into practical use to a large extent, it being at once a very light metal and a very cleanly one.
Từ trong câu: aluminum, cleanly, bring, practical, use, large, extent, once
Various, Scientific American Supplement, No. 299, September 24, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cleanly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cleanly shaven | 42 lần |
| cleanly shaved | 23 lần |
| cleanly sanded | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cleanly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cleanly trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ cleanly hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cleanly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cleanly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cleanly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cleanly: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.