Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chill”

306 câu thật có từ chill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chill nghĩa là thư giãn. chill là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: coldness due to a cold environment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chill

Danh sách câu dẫn chứng (306 câu)

  • My heart was a habitation large enough for many guests, but lonely and chill, and without a household fire.

    Từ trong câu: fire, habitation, lonely, household, heart, large, enough, many

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many children by such coddling, which is intended to prevent them catching cold, are rendered delicate and susceptible to chills.

    Từ trong câu: susceptible, many, child, intend, prevent, catch, cold, render

    John Kirk, Papers on Health. Nguồn: Project Gutenberg #21560. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She fled up the corridor, and flattened her back against the wall at its furthest end, shaking as with a mortal chill.

    Từ trong câu: furthest, flee, up, corridor, back, wall, end, shake

    Various, The black cat, vol. I, no. 5, February 1896. Nguồn: Project Gutenberg #68954. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He sunk back on his bed with a violent cough, and felt a mortal coldness glide over his frame and chill his blood.

    Từ trong câu: cough, glide, sink, back, bed, violent, feel, mortal

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sometimes called Lung Fever, is an acute inflammation of the lungs, usually caused by a cold, and commencing with a chill and feverish symptoms.

    Từ trong câu: inflammation, sometimes, call, lung, fever, acute, usually, cause

    Chas. A. Tyrrell, The Royal Road to Health; Or, the Secret of Health Without Drugs. Nguồn: Project Gutenberg #3453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Those mists had gathered, as if to symbolize a great, brooding mass of human trouble, doubt, confusion, and chill indifference, between earth and the better regions.

    Từ trong câu: region, indifference, mass, gather, great, human, trouble, doubt

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng chill

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
icy chill222 lần
cold chill753 lần
chill crept118 lần
chill blasts63 lần
sudden chill300 lần
deadly chill105 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chill

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chill trong kho câu?
Kho câu có 306 câu có từ chill hoặc các dạng của từ, trích từ 242 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chill gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 226 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chill?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chill: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (33 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.