Câu tiếng Anh có từ “cheerfully”
238 câu thật có từ cheerfully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cheerfully nghĩa là vui vẻ. cheerfully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a cheerful manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cheerfully
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
It was a big party with many people who were talking cheerfully.
Từ trong câu: cheerfully, big, party, many, people, talk
«Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I grinned cheerfully, and mentioned that I was going to watch a football match.
Từ trong câu: grin, cheerfully, football, mention, go, watch, match
Dorothy L. Sayers, The documents in the case. Nguồn: Project Gutenberg #77601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I am so demmed sorry . . .” he was saying cheerfully, “so very sorry . . .
Từ trong câu: sorry, cheerfully, say
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The son at once gave it cheerfully, though the mother was unwilling to do so, through fear of the king.
Từ trong câu: unwilling, cheerfully, son, once, give, though, mother, fear
James [Editor] O'Leary, The Most Ancient Lives of Saint Patrick Including the Life by Jocelin, Hitherto Unpublished in America, and His Extant Writings. Nguồn: Project Gutenberg #18482. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The very angels of Heaven were ministering Spirits who performed the Divine will cheerfully, actively, and diligently.
Từ trong câu: actively, diligently, cheerfully, angel, heaven, minister, spirit, perform
J. Lewis, 1824-1896 [Compiler] Peyton, Memoir of John Howe Peyton in sketches by his contemporaries, together with some of his public and private letters, etc., also a sketch of Ann M. Peyton. Nguồn: Project Gutenberg #38007. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The September sun was glinting cheerfully into a pretty bedroom furnished with blue.
Từ trong câu: glint, september, sun, cheerfully, pretty, bedroom, furnish, blue
Susan Coolidge, What Katy Did Next. Nguồn: Project Gutenberg #8995. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But when she answered, she showed very plainly that she was trying to speak lightly and cheerfully.
Từ trong câu: lightly, answer, show, try, speak, cheerfully
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Suwarna, her engines silent, was making fine headway under all sail, the Brunhilda skipping in her wake cheerfully with half her canvas up.
Từ trong câu: skip, wake, engine, silent, make, fine, sail, cheerfully
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cheerfully
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cheerfully complied | 51 lần |
| cheerfully assented | 64 lần |
| cheerfully acquiesced | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheerfully
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheerfully trong kho câu?
- Kho câu có 238 câu có từ cheerfully hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cheerfully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheerfully gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheerfully?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheerfully: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (40 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.