E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cheerfully”

122 câu thật có từ cheerfully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cheerfully nghĩa là vui vẻ. cheerfully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a cheerful manner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • He slept well during the night, and this morning is free from fever, looks well, and expresses himself cheerfully.

    Từ trong câu: cheerfully, sleep, well, night, morning, free, fever, look

    John Clark Ridpath, The Life and Work of James A. Garfield, Twentieth President of the United States Embracing an Account of the Scenes and Incidents of His Boyhood; the Struggles of His Youth; the Might of His Early Manhood; His Valor As a Soldier; His Career As a Statesman; His Election to the Presidency; and the Tragic Story of His Death.. Nguồn: Project Gutenberg #59075. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cheerfully

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • cheerfully complied51 lần
  • cheerfully assented64 lần
  • cheerfully acquiesced42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheerfully

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheerfully trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ cheerfully hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cheerfully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheerfully gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheerfully?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheerfully: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (19 câu), Tương lai với will (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.