Câu tiếng Anh có từ “cheerfully”
242 câu thật có từ cheerfully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cheerfully nghĩa là vui vẻ. cheerfully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a cheerful manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cheerfully
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
So she crossed over and bent down and kissed her and said cheerfully, “We’ve come in—” which indeed was evident.
Từ trong câu: cheerfully, cross, bend, down, kiss, come, indeed, evident
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is a matter of pride that not a failure has ever occurred, each member always cheerfully performing the duty assigned her.
Từ trong câu: cheerfully, matter, pride, failure, ever, occur, member, always
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Old Fritz has done his dirtiest along the railway," said Hubbard cheerfully.
Từ trong câu: dirty, cheerfully, old, railway
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But these hardships have been cheerfully borne by officers and men.
Từ trong câu: hardship, cheerfully, officer, man
Karl Stephen Herrman, From Yauco to Las Marias A recent campaign in Puerto Rico by the Independent Regular Brigade under the command of Brig. General Schwan. Nguồn: Project Gutenberg #10439. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“O, now, my dear little Eva!” said St. Clare, trembling as he spoke, but speaking cheerfully, “you’ve got nervous and low-spirited; you mustn’t indulge such gloomy thoughts.
Từ trong câu: indulge, cheerfully, now, dear, little, speak, get, nervous
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cooperation has been cheerfully extended by Librarian W. E. Henry and Curator of the Museum F. S. Hall, of the University of Washington.
Từ trong câu: curator, cooperation, cheerfully, extend, librarian, museum, be, hall
Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Well, I’ve only got four shells, myself,” said the curator, cheerfully.
Từ trong câu: curator, well, get, four, shell, myself, cheerfully
Warren H. Miller, The boy explorers in darkest New Guinea. Nguồn: Project Gutenberg #69554. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cheerfully
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cheerfully complied | 51 lần |
| cheerfully assented | 64 lần |
| cheerfully acquiesced | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheerfully
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheerfully trong kho câu?
- Kho câu có 242 câu có từ cheerfully hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cheerfully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheerfully gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheerfully?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheerfully: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (41 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.