Câu tiếng Anh có từ “cheerfully”
169 câu thật có từ cheerfully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cheerfully nghĩa là vui vẻ. cheerfully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a cheerful manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cheerfully
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It is a matter of pride that not a failure has ever occurred, each member always cheerfully performing the duty assigned her.
Từ trong câu: cheerfully, matter, pride, failure, ever, occur, member, always
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He left the room, and went up-stairs into the room above, which was lighted cheerfully, and hung with Christmas.
Từ trong câu: above, cheerfully, leave, room, go, up, stair, light
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"If I had been--like other fellows," continued Sydney, quite cheerfully, "I should have played everything--football, baseball, hockey, tennis--everything!
Từ trong câu: hockey, like, fellow, continue, quite, cheerfully, play, everything
Ralph Henry Barbour, Behind the Line: A Story of College Life and Football. Nguồn: Project Gutenberg #13556. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He received no stars or bars, but he deserved them, for he cheerfully risked all he had, and life and love are very precious when both are in full bloom.
Từ trong câu: risk, bar, star, receive, deserve, cheerfully, life, love
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cheerfully
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cheerfully complied | 51 lần |
| cheerfully assented | 64 lần |
| cheerfully acquiesced | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheerfully
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheerfully trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ cheerfully hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cheerfully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheerfully gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheerfully?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheerfully: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (26 câu), Tương lai với will (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.