Câu tiếng Anh có từ “cheerfully”
122 câu thật có từ cheerfully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cheerfully nghĩa là vui vẻ. cheerfully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a cheerful manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cheerfully
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“O,” said her mother cheerfully, “there is a wonderful seashore plaything which I shall buy you.”
Từ trong câu: cheerfully, mother, wonderful, buy
Anonymous, Little Mother Goose. Nguồn: Project Gutenberg #70137. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To ask for rights which are cheerfully conceded to woman in every other section of the country, would be utterly useless in Utah.
Từ trong câu: cheerfully, concede, ask, right, woman, every, section, country
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 5. Nguồn: Project Gutenberg #17725. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He did this trusting in the legislature for re-imbursement, which it not only cheerfully made, but made all additional appropriations that were called for.
Từ trong câu: cheerfully, trust, legislature, be, make, additional, call
Various, Sketches of Successful New Hampshire Men. Nguồn: Project Gutenberg #39634. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To such surveillance Mr. Coleridge cheerfully acceded, in order to show the promptitude with which he seconded the efforts of his friends.
Từ trong câu: surveillance, mr, cheerfully, order, show, second, effort, friend
Joseph Cottle, Reminiscences of Samuel Taylor Coleridge and Robert Southey. Nguồn: Project Gutenberg #8580. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Tagalog differs vastly from his southern brother in his true nature, which is more pliant, whilst he is by instinct cheerfully and disinterestedly hospitable.
Từ trong câu: hospitable, differ, southern, brother, true, nature, whilst, instinct
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cheerfully
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cheerfully complied | 51 lần |
| cheerfully assented | 64 lần |
| cheerfully acquiesced | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheerfully
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheerfully trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ cheerfully hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cheerfully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheerfully gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheerfully?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheerfully: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (19 câu), Tương lai với will (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.