Câu tiếng Anh có từ “champagne”
175 câu thật có từ champagne hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: champagne nghĩa là rượu sâm panh. champagne là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a white sparkling wine either produced in Champagne or resembling that produced there. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ champagne
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He left with a sense of champagne in his head, which he could not afterwards explain.
Từ trong câu: champagne, leave, sense, head, afterward, explain
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She told about the custom of the four wines, which existed before the Revolution in Champagne and Bourgogne.
Từ trong câu: champagne, tell, custom, four, wine, exist, revolution
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was as scintillating but also as ephemeral as the bubbles of the champagne whose flavor it possessed.
Từ trong câu: champagne, ephemeral, bubble, flavor, possess
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Boulevard of the 20th», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241498 (bản sửa đổi 4622626). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
An exception is pink Champagne, which is usually made by blending white wine with a small quantity of red.
Từ trong câu: champagne, exception, pink, usually, make, blend, white, wine
«Bartending/Alcohol/Wine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87153 (bản sửa đổi 3224843). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When champagne was brought in they proposed the health of Jefferson Davis, which they requested should be drunk standing.
Từ trong câu: champagne, bring, propose, health, request, drink, stand
Albert M. Goodrich, Cruise and Captures of the Alabama. Nguồn: Project Gutenberg #35107. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He asked them to make a film about the Mercier champagne house, in which the owner himself appears on the screen.
Từ trong câu: champagne, ask, make, film, house, owner, himself, appear
«Eugène Mercier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=836972 (bản sửa đổi 10410377). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
However, it is a true wine, and far superior to the fabrications of Hamburg, which, under the name of champagne, find their way all over the north of Europe.
Từ trong câu: fabrication, however, true, wine, far, superior, name, champagne
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Russia, as Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #19534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng champagne
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bottle of champagne | 627 lần |
| champagne corks | 110 lần |
| bottles of champagne | 217 lần |
| iced champagne | 95 lần |
| champagne bottles | 121 lần |
| glass of champagne | 522 lần |
| drinking champagne | 145 lần |
| champagne bottle | 155 lần |
| champagne suppers | 37 lần |
| glasses of champagne | 96 lần |
| popping of champagne | 30 lần |
| pint of champagne | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ champagne
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ champagne trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ champagne hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ champagne xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ champagne gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ champagne?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ champagne: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (13 câu), So sánh nhất (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.