Câu tiếng Anh có từ “champagne”
165 câu thật có từ champagne hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: champagne nghĩa là rượu sâm panh. champagne là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a white sparkling wine either produced in Champagne or resembling that produced there. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ champagne
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“She need not have been afraid; Champagne brought it me with the most exemplary punctuality.”
Từ trong câu: champagne, punctuality, need, afraid, bring
Alexandre Dumas, The Wolf-Leader. Nguồn: Project Gutenberg #51054. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
People have also bathed in other substances, like Champagne, beans, or chocolate.
Từ trong câu: champagne, people, bathe, substance, like, bean, chocolate
«Bathing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=142292 (bản sửa đổi 9077636). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Villainous host!” cried he, “he has given us Anjou wine instead of champagne, and fancies we know no better!
Từ trong câu: champagne, fancy, instead, host, cry, give, wine, know
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I've forgotten the abbot entirely," said Edwin when he had time to come to himself after the first draught of miraculous champagne.
Từ trong câu: champagne, forget, entirely, time, come, himself, first, draft
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They are tremendous prohibitionists, you know, and while the pashas have accepted champagne with their tight trousers, they're not so public about it.
Từ trong câu: champagne, tight, trousers, tremendous, know, accept, public
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has often been said that the Russians drink champagne merely because it is dear.
Từ trong câu: dear, champagne, drink, merely, often, because
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Russia, as Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #19534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Since they turned him out of his kingdom he has lived by selling his title to men who are promoting new brands of champagne or floating queer mining shares.
Từ trong câu: queer, float, brand, kingdom, promote, champagne, share, since
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng champagne
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bottle of champagne | 627 lần |
| champagne corks | 110 lần |
| bottles of champagne | 217 lần |
| iced champagne | 95 lần |
| champagne bottles | 121 lần |
| glass of champagne | 522 lần |
| drinking champagne | 145 lần |
| champagne bottle | 155 lần |
| champagne suppers | 37 lần |
| glasses of champagne | 96 lần |
| popping of champagne | 30 lần |
| pint of champagne | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ champagne
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ champagne trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ champagne hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ champagne xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ champagne gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ champagne?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ champagne: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (10 câu), So sánh nhất (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.