Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “champagne”

171 câu thật có từ champagne hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: champagne nghĩa là rượu sâm panh. champagne là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a white sparkling wine either produced in Champagne or resembling that produced there. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ champagne

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • You should use champagne; and I should have met your query in Radioantics columns!!

    Từ trong câu: champagne, use, meet, query, column

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1929 01 04», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417713 (bản sửa đổi 4665477). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When champagne was brought in they proposed the health of Jefferson Davis, which they requested should be drunk standing.

    Từ trong câu: champagne, bring, propose, health, request, drink, stand

    Albert M. Goodrich, Cruise and Captures of the Alabama. Nguồn: Project Gutenberg #35107. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Were I--ar--so fortunate as to be--ar--a married man, I should always have champagne at my table.”

    Từ trong câu: champagne, fortunate, married, man, always, table

    Frank E. Smedley, Lewis Arundel; Or, The Railroad Of Life. Nguồn: Project Gutenberg #56600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Behind my chair stood Sapt; and at the end of the table, I saw Fritz von Tarlenheim drain to the bottom his glass of champagne rather sooner than he decently should.

    Từ trong câu: champagne, drain, behind, chair, stand, end, table, saw

    Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A little rose-water or essence should be used with the champagne to flavor the jelly.

    Từ trong câu: jelly, champagne, little, rise, water, essence, use, flavor

    Mary Ronald, The Century Cook Book. Nguồn: Project Gutenberg #34822. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng champagne

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bottle of champagne627 lần
champagne corks110 lần
bottles of champagne217 lần
iced champagne95 lần
champagne bottles121 lần
glass of champagne522 lần
drinking champagne145 lần
champagne bottle155 lần
champagne suppers37 lần
glasses of champagne96 lần
popping of champagne30 lần
pint of champagne36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ champagne

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ champagne trong kho câu?
Kho câu có 171 câu có từ champagne hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ champagne xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ champagne gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ champagne?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ champagne: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (12 câu), So sánh nhất (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.