Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “champagne”

175 câu thật có từ champagne hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: champagne nghĩa là rượu sâm panh. champagne là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a white sparkling wine either produced in Champagne or resembling that produced there. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ champagne

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • One of the best-known examples is probably Champagne, but there are many other such wines.

    Từ trong câu: champagne, best, know, example, probably, many, wine

    «Sparkling wine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=191304 (bản sửa đổi 10724087). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There was considerable activity on the French front on this date when German lines west of the Navrain Farm in the Champagne were successfully raided.

    Từ trong câu: champagne, considerable, activity, front, date, line, west, farm

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the serving-table there was an empty champagne pint and a glass.

    Từ trong câu: pint, champagne, serve, table, empty, glass

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was followed by cheese and dessert, and there was a free flow of fine champagne.

    Từ trong câu: dessert, follow, cheese, free, flow, fine, champagne

    Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was no german that morning, and the hotel band was going through its repertoire for the benefit of a champagne party on the lawn.

    Sáng hôm đó không có người Đức, và ban nhạc của khách sạn đang trình diễn các tiết mục của mình để phục vụ bữa tiệc sâm panh trên bãi cỏ.

    Từ trong câu: repertoire, morning, hotel, band, go, benefit, champagne, party

    Charles Dudley Warner, Their Pilgrimage. Nguồn: Project Gutenberg #3102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a jubilant carnival atmosphere in the streets as people merrily waved flags, sang songs or drank champagne.

    Từ trong câu: carnival, atmosphere, street, people, wave, flag, sing, song

    «Former Chilean dictator Pinochet dies at 91», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=55908 (bản sửa đổi 4818209). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng champagne

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bottle of champagne627 lần
champagne corks110 lần
bottles of champagne217 lần
iced champagne95 lần
champagne bottles121 lần
glass of champagne522 lần
drinking champagne145 lần
champagne bottle155 lần
champagne suppers37 lần
glasses of champagne96 lần
popping of champagne30 lần
pint of champagne36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ champagne

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ champagne trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ champagne hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ champagne xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ champagne gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ champagne?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ champagne: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (13 câu), So sánh nhất (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.