Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “champagne”

175 câu thật có từ champagne hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: champagne nghĩa là rượu sâm panh. champagne là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a white sparkling wine either produced in Champagne or resembling that produced there. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ champagne

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • While you're out, you might pick up some champagne.

    Từ trong câu: champagne, out, pick, up

    «Collaborative play writing/Time to Burn», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=127295 (bản sửa đổi 1420934). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "We might give a supper-party," said Palestrina brilliantly, "and have long-stemmed champagne-glasses, and perhaps cook something in a chafing-dish.

    Từ trong câu: champagne, brilliantly, give, supper, party, long, stem, glass

    S. Macnaughtan, A Lame Dog's Diary. Nguồn: Project Gutenberg #34777. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Champagne is very insidious, and two glasses may throw her into this pitiable condition.

    Từ trong câu: glasses, champagne, glass, throw, condition

    Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It might be the champagne at luncheon, or it might be the mere operation of a frank talk with Semple, that had dissipated his gloom.

    Từ trong câu: luncheon, champagne, mere, operation, frank, talk

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not at the bottom of champagne glasses; not, strange as it may seem, in that extra half-yard or so of shoulder that some women have their ball-dresses cut to expose.

    Từ trong câu: extra, glasses, champagne, expose, bottom, glass, strange, seem

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng champagne

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bottle of champagne627 lần
champagne corks110 lần
bottles of champagne217 lần
iced champagne95 lần
champagne bottles121 lần
glass of champagne522 lần
drinking champagne145 lần
champagne bottle155 lần
champagne suppers37 lần
glasses of champagne96 lần
popping of champagne30 lần
pint of champagne36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ champagne

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ champagne trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ champagne hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ champagne xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ champagne gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ champagne?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ champagne: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (13 câu), So sánh nhất (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.