Câu tiếng Anh có từ “champagne”
175 câu thật có từ champagne hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: champagne nghĩa là rượu sâm panh. champagne là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a white sparkling wine either produced in Champagne or resembling that produced there. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ champagne
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I will tell you in confidence--it is made with the finest champagne!'
Từ trong câu: champagne, tell, confidence, make, fine
Charles William Heckethorn, London Souvenirs. Nguồn: Project Gutenberg #44044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have two or three bottles of French champagne over at my house--I'll bring them along.
Từ trong câu: champagne, bottle, house, bring
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, A Bride of the Plains. Nguồn: Project Gutenberg #29106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“No, only add two bottles of champagne, and the difference will be for the napkins.”
Từ trong câu: difference, champagne, add, bottle
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Nana's punch is lemonade wid leetle bit claret in it; and when you see de glasses I'll permide fer de champagne you'll see fer you'sef dey can't hole a timmle full.
Từ trong câu: lemonade, punch, bit, see, glass, champagne, hole, full
Various, Strange Teas, Dinners, Weddings and Fetes. Nguồn: Project Gutenberg #44779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A visit to them will give the tourist an idea of the importance and complexity of the Champagne wine industry in Rheims.
Từ trong câu: complexity, visit, give, tourist, idea, importance, champagne, wine
Pneu Michelin, Rheims and the Battles for its Possession. Nguồn: Project Gutenberg #36885. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng champagne
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bottle of champagne | 627 lần |
| champagne corks | 110 lần |
| bottles of champagne | 217 lần |
| iced champagne | 95 lần |
| champagne bottles | 121 lần |
| glass of champagne | 522 lần |
| drinking champagne | 145 lần |
| champagne bottle | 155 lần |
| champagne suppers | 37 lần |
| glasses of champagne | 96 lần |
| popping of champagne | 30 lần |
| pint of champagne | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ champagne
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ champagne trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ champagne hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ champagne xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ champagne gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ champagne?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ champagne: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (13 câu), So sánh nhất (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.