Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “centralized”
97 câu thật có từ centralized hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: centralized nghĩa là tập trung. centralized là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: drawn toward a center or brought under the control of a central authority. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ centralized
Proponents of cryptocurrencies claim that they could take the place of centralized currencies.
Từ trong câu: proponent, claim, take, place, centralized, currency
«The science of finance/Where does the money come from?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=469140 (bản sửa đổi 4429186). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A decentralized legal government has been replaced by a centralized extra-legal government.
Từ trong câu: decentralize, legal, government, replace, centralized, extra
Albert Martin Kales, Unpopular government in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #68928. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, the centralized heal item was split into various individual items that cured one status ailment, requiring much better management of inventory.
Tuy nhiên, vật phẩm hồi máu tập trung được chia thành nhiều vật phẩm riêng lẻ khác nhau để chữa khỏi một trạng thái bệnh, đòi hỏi phải quản lý kho hàng tốt hơn nhiều.
Từ trong câu: inventory, heal, status, item, management, centralized, cure, however
«Final Fantasy IV/Items», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428928 (bản sửa đổi 3867309). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Senusret also dramatically increased the degree of centralized power held by the pharaoh, reducing the authority and even the number of the nomarchs.
Senusret cũng tăng cường đáng kể mức độ tập trung quyền lực của pharaoh, làm giảm quyền lực và thậm chí cả số lượng các du mục.
Từ trong câu: number, dramatically, degree, increase, power, centralized, authority, also
«Ancient Egypt», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
Louis was highly successful in his domestic ambitions to achieve absolute power through centralized bureaucracy.
Từ trong câu: domestic, ambition, highly, successful, achieve, absolute, power, centralized
«European History/Absolutism in Europe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14296 (bản sửa đổi 4276090). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In addition, the mercantile exchange would prevail over other diverse forms of exchange, as the community reciprocity and the centralized distribution develop.
Từ trong câu: mercantile, addition, exchange, prevail, diverse, form, community, centralized
«Ethics/Nonkilling/Economics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84785 (bản sửa đổi 1238353). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Station control may be handled from a signal cabin, a panel room, an electronic interlocking room, or a centralized control centre.
Từ trong câu: interlocking, station, control, handle, signal, cabin, panel, room
«Indian Railways/Railway Infrastructure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485734 (bản sửa đổi 4671893). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng centralized
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- centralized bureaucratic8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ centralized
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ centralized trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ centralized hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ centralized xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ centralized gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ centralized?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ centralized: Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.