Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “centralized”

97 câu thật có từ centralized hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: centralized nghĩa là tập trung. centralized là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: drawn toward a center or brought under the control of a central authority. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ centralized

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He built this force into a centralized, powerful, independent, and often ruthless force.

    Từ trong câu: centralized, build, force, powerful, independent, often, ruthless

    «Comparative law and justice/Morocco», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107808 (bản sửa đổi 2780011). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He created a vast empire with a highly centralized state.

    Từ trong câu: centralized, create, vast, empire, highly, state

    «Ashoka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=94245 (bản sửa đổi 10952388). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They centralized power and consolidated authority - the kings now controlled tariffs, taxes, the army, many aspects of religion, and the laws and judiciary.

    Họ tập trung quyền lực và củng cố quyền lực - các vị vua hiện kiểm soát thuế quan, thuế khóa, quân đội, nhiều khía cạnh tôn giáo cũng như luật pháp và tư pháp.

    Từ trong câu: centralized, king, tax, power, authority, now, control, army

    «European History/Renaissance Europe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13284 (bản sửa đổi 4584941). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Most importantly, he stripped the nobility of power, and centralized authority in the king.

    Từ trong câu: nobility, centralized, importantly, strip, power, authority, king

    «Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/The Qin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274151 (bản sửa đổi 3116996). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng centralized

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
centralized bureaucratic8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ centralized

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ centralized trong kho câu?
Kho câu có 97 câu có từ centralized hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ centralized xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ centralized gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ centralized?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ centralized: Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.