Câu tiếng Anh có từ “centralized”
97 câu thật có từ centralized hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: centralized nghĩa là tập trung. centralized là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: drawn toward a center or brought under the control of a central authority. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ centralized
The centralized extended supply will also directly deliver goods to customers’ homes; however, the whole delivery process will consist two stages.
Từ trong câu: centralized, extend, supply, directly, deliver, goods, customer, home
«Transportation Geography and Network Science/Last mile problem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420864 (bản sửa đổi 4207476). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
While the programmers will find support from the coordinators to make their work easier and more efficient, these networks are highly centralized.
Từ trong câu: centralized, coordinator, programmer, find, support, make, work, easy
«A Guidebook for Managing Telecentre Networks/Looking to the future: Networks that empower», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215556 (bản sửa đổi 4657504). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A third necessity will be a CENTRALIZED MANAGEMENT, or control of all tugs, train-movements, and local powers at short levels and locks.
Từ trong câu: centralized, third, necessity, management, control, tug, train, movement
Anonymous, History of Steam on the Erie Canal. Nguồn: Project Gutenberg #20209. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And it is hardly conceivable that it will come into use ahead of a scheme for a centralized, privately-owned and operated railroad.
Từ trong câu: centralized, hardly, conceivable, come, use, ahead, scheme, privately
Edward Hungerford, Our Railroads To-Morrow. Nguồn: Project Gutenberg #39838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng centralized
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- centralized bureaucratic8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ centralized
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ centralized trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ centralized hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ centralized xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ centralized gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ centralized?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ centralized: Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.