Câu tiếng Anh có từ “centralized”
97 câu thật có từ centralized hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: centralized nghĩa là tập trung. centralized là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: drawn toward a center or brought under the control of a central authority. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ centralized
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
IM protocols can be centralized or distributed or a mix of the two.
Từ trong câu: centralized, he, protocol, distribute, mix
«The World of Peer-to-Peer (P2P)/Networks and Protocols/IM», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178392 (bản sửa đổi 2305548). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Under a centralized system, abuses can be reached much more quickly and efficiently.
Từ trong câu: centralized, efficiently, system, abuse, reach, much, quickly
Henry Wood, Edward Burton. Nguồn: Project Gutenberg #77430. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Special:Import had recently been enabled, and the Noticeboard was designed to be a centralized location where people could ask for help from admins.
Đặc biệt:Nhập gần đây đã được bật và Bảng thông báo được thiết kế để trở thành một địa điểm tập trung nơi mọi người có thể yêu cầu trợ giúp từ quản trị viên.
Từ trong câu: centralized, noticeboard, special, import, recently, enable, design, location
«Using Wikibooks/Discussion and Consensus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132224 (bản sửa đổi 4009291). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
While a true peer to peer protocol doesn't intend to establish a centralized service, it can frequently make use of an already established such service.
Từ trong câu: centralized, true, peer, protocol, intend, establish, service, frequently
«The World of Peer-to-Peer (P2P)/Building a P2P System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=120087 (bản sửa đổi 4329271). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The church is the only institution in France which can never be centralized, and the future belongs for this reason all the more surely to her.
Từ trong câu: centralized, church, institution, never, future, belong, reason, surely
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A data warehouse is a centralized place where data from many different sources can be stored.
Từ trong câu: warehouse, centralized, data, place, many, different, source, store
«Data warehouse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1079756 (bản sửa đổi 10308829). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Proponents of cryptocurrencies claim that they could take the place of centralized currencies.
Từ trong câu: proponent, claim, take, place, centralized, currency
«The science of finance/Where does the money come from?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=469140 (bản sửa đổi 4429186). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng centralized
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| centralized bureaucratic | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ centralized
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ centralized trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ centralized hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ centralized xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ centralized gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ centralized?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ centralized: Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.