Câu tiếng Anh có từ “centralized”
97 câu thật có từ centralized hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: centralized nghĩa là tập trung. centralized là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: drawn toward a center or brought under the control of a central authority. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ centralized
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Sweeping changes were made in the government, which was then organized on the Chinese centralized plan.
Từ trong câu: centralized, organized, sweep, change, make, government, organize, plan
R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The system by which power is centralized, as in a government.
Từ trong câu: centralized, system, power, government
Project Gutenberg, The Gutenberg Webster's Unabridged Dictionary: Section C. Nguồn: Project Gutenberg #661. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
They did not continuously put forth the effort to establish a centralized extra-legal government which the condition of decentralized legal government demanded.
Từ trong câu: centralized, decentralize, continuously, put, forth, effort, establish, extra
Albert Martin Kales, Unpopular government in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #68928. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the same time there is an uprising in various churches against the centralized forms of church government, which they feel to be oppressive.
Từ trong câu: centralized, time, various, church, form, government, feel
Various, The American Missionary: Volume 49, No. 05, May, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #19903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The church is the only institution in France which can never be centralized, and the future belongs for this reason all the more surely to her.
Từ trong câu: centralized, church, institution, never, future, belong, reason, surely
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng centralized
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| centralized bureaucratic | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ centralized
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ centralized trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ centralized hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ centralized xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ centralized gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ centralized?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ centralized: Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.