Câu tiếng Anh có từ “centralized”
97 câu thật có từ centralized hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: centralized nghĩa là tập trung. centralized là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: drawn toward a center or brought under the control of a central authority. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ centralized
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“Unfortunately, this attempt has been made in Russia under the strongly centralized dictatorship of a party, the Maximalist Social Democrats.
Từ trong câu: centralized, unfortunately, attempt, make, strongly, party, social
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Marshall might just as well, in the one case as the other, have formulated his theory of a semi-centralized administration.
Từ trong câu: centralized, well, case, formulate, theory, semi, administration
Brooks Adams, The Theory of Social Revolutions. Nguồn: Project Gutenberg #10613. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is true that this division of powers has resulted in a decentralized rather than in a centralized form of government.
Từ trong câu: centralized, decentralize, true, division, power, result, rather, form
Thames Williamson, Problems in American Democracy. Nguồn: Project Gutenberg #6460. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has centralized bureaus, technical experts, and engineers who are working all the time for the interests of the industry in general.
Từ trong câu: centralized, bureau, technical, expert, engineer, work, time, interest
Edward Hungerford, Our Railroads To-Morrow. Nguồn: Project Gutenberg #39838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
More recently, the ecosystem has shifted away from large centralized markets toward smaller, more fragmented networks.
Từ trong câu: ecosystem, centralized, recently, shift, away, large, market, toward
«Lentis/The Deep Web», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403829 (bản sửa đổi 4655212). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A decentralized legal government has been replaced by a centralized extra-legal government.
Từ trong câu: decentralize, legal, government, replace, centralized, extra
Albert Martin Kales, Unpopular government in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #68928. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng centralized
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| centralized bureaucratic | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ centralized
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ centralized trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ centralized hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ centralized xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ centralized gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ centralized?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ centralized: Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.