Câu tiếng Anh có từ “centralized”
97 câu thật có từ centralized hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: centralized nghĩa là tập trung. centralized là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: drawn toward a center or brought under the control of a central authority. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ centralized
In centralized scan operations, large volumes of paper are put into the system by dedicated workers.
Từ trong câu: centralized, scan, operation, large, volume, paper, put, system
«The Computer Revolution/Databases/Content Management Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269518 (bản sửa đổi 4098579). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Traditional revision control systems use a centralized model where all the revision control functions take place on a shared server.
Từ trong câu: centralized, traditional, revision, control, system, use, model, function
«Introduction to Software Engineering/Tools/Source Control», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248633 (bản sửa đổi 2386347). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The centralized extended supply will also directly deliver goods to customers’ homes; however, the whole delivery process will consist two stages.
Từ trong câu: centralized, extend, supply, directly, deliver, goods, customer, home
«Transportation Geography and Network Science/Last mile problem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420864 (bản sửa đổi 4207476). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
More recently, the ecosystem has shifted away from large centralized markets toward smaller, more fragmented networks.
Từ trong câu: ecosystem, centralized, recently, shift, away, large, market, toward
«Lentis/The Deep Web», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403829 (bản sửa đổi 4655212). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng centralized
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- centralized bureaucratic8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ centralized
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ centralized trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ centralized hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ centralized xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ centralized gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ centralized?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ centralized: Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.