Câu tiếng Anh có từ “centimeter”
115 câu thật có từ centimeter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: centimeter nghĩa là centimét. centimeter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of length equal to one hundredth of a meter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ centimeter
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Their sizes vary: they can be between two centimeters and about three meters in length.
Từ trong câu: centimeter, size, vary, meter, length
«Earthworm», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18802 (bản sửa đổi 10990311). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The electrons can often be stopped with a few centimeters of metal.
Từ trong câu: centimeter, electron, often, stop, metal
«Fukushima Aftermath/Radiation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252373 (bản sửa đổi 3256232). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The sanitarians can give you the number of bacteria, friendly or plague-besetting, which infect any cubic centimeter.
Từ trong câu: centimeter, bacteria, give, number, friendly, plague, infect
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For example, you can model your furniture in inches or centimeters, and model your house in feet or meters.
Từ trong câu: centimeter, example, model, furniture, inch, house, foot, meter
«Blender 3D: Noob to Pro/Modeling Realistically», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56902 (bản sửa đổi 3835240). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Also they knew their rights and how far he—and they—could go, pretty well to the last centimetre.
Từ trong câu: centimeter, centimetre, know, right, far, go, pretty, well
H. G. Durnford, The Tunnellers of Holzminden (with a side-issue). Nguồn: Project Gutenberg #52308. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Flatbreads can range from one millimeter to a few centimeters thick.
Từ trong câu: millimeter, centimeter, range, thick
«Flatbread», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=470987 (bản sửa đổi 10108615). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You could not associate them with forty-centimetre shells or burned churches and libraries or anything but quiet homes and peaceable, helpful lives.
Từ trong câu: centimetre, associate, forty, centimeter, shell, burn, church, library
Arthur Ruhl, Antwerp to Gallipoli: A Year of the War on Many Fronts: and Behind Them. Nguồn: Project Gutenberg #11008. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The salt that makes up a salt flat can be many inches or centimeters deep.
Từ trong câu: inch, salt, make, up, flat, many, centimeter, deep
«Death Valley», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40697 (bản sửa đổi 10583668). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For example with distances we can use the metric system and measure in metres, kilometres, centimetres, millimetres.
Ví dụ: với khoảng cách, chúng ta có thể sử dụng hệ mét và đo bằng mét, km, centimét, milimét.
Từ trong câu: millimetre, example, distance, use, metric, system, measure, meter
«Trigonometry/Radians», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3318 (bản sửa đổi 4648605). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng centimeter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cubic centimeter | 85 lần |
| per centimeter | 372 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ centimeter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ centimeter trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ centimeter hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ centimeter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ centimeter gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ centimeter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ centimeter: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), can và could (9 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.