Câu tiếng Anh có từ “centimeter”
115 câu thật có từ centimeter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: centimeter nghĩa là centimét. centimeter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of length equal to one hundredth of a meter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ centimeter
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In the early morning there were two centimetres of ice on the artillery buckets, and towards noon we were glad to be in our shirtsleeves.
Từ trong câu: centimeter, centimetre, early, morning, ice, bucket, toward, noon
Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Above, and at the level that corresponds to a volume of three cubic centimeters, there is a black line which serves as an invariable datum point.
Từ trong câu: centimeter, above, level, correspond, volume, black, line, serve
Various, Scientific American Supplement, No. 460, October 25, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #11734. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a wound of exit along the volar surface of the wrist about two centimeters above the flexion crease of the wrist in the midline.
Từ trong câu: centimeter, crease, wind, exit, surface, wrist, above
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng centimeter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cubic centimeter | 85 lần |
| per centimeter | 372 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ centimeter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ centimeter trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ centimeter hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ centimeter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ centimeter gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ centimeter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ centimeter: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), can và could (9 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.