E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “centimeter”

115 câu thật có từ centimeter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: centimeter nghĩa là centimét. centimeter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of length equal to one hundredth of a meter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ centimeter

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The bottom should not touch the deck, but must be raised some centimetres by the feet on the four corners, so that sea water may not damp the box.

    Từ trong câu: centimeter, centimetre, bottom, touch, deck, raise, foot, four

    Alexandre, 1796-1864 [Commentator] Vattemare, Movement of the International Literary Exchanges, between France and North America from January 1845 to May, 1846 With Instructions for Collecting, Preparing, and Forwarding Objects of Natural History Written by The Professors Administrators of The Museum Of Natural History At Paris. And Instructions Relative to Anthropology and Zoology. Nguồn: Project Gutenberg #28398. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • You should need less than a centimeter of bare wire to make the connection.

    Từ trong câu: bare, centimeter, need, less, wire, make, connection

    «Fencing/Electrical Equipment Repair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51056 (bản sửa đổi 3233351). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The unit of energy should therefore be the same as that of work, and the centimetre-gramme-second (C.G.S.) unit of energy is the erg.

    Từ trong câu: gramme, unit, energy, therefore, work, centimeter, second, be

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng centimeter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cubic centimeter85 lần
per centimeter372 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ centimeter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ centimeter trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ centimeter hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ centimeter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ centimeter gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ centimeter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ centimeter: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), can và could (9 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.