Câu tiếng Anh có từ “centimeter”
117 câu thật có từ centimeter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: centimeter nghĩa là centimét. centimeter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of length equal to one hundredth of a meter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ centimeter
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
During an earthquake the rocks usually move several centimeters or maybe as much as a few meters.
Từ trong câu: centimeter, earthquake, rock, usually, move, several, maybe, much
«High School Earth Science/Nature of Earthquakes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=233718 (bản sửa đổi 3594833). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Also they knew their rights and how far he—and they—could go, pretty well to the last centimetre.
Từ trong câu: centimeter, centimetre, know, right, far, go, pretty, well
H. G. Durnford, The Tunnellers of Holzminden (with a side-issue). Nguồn: Project Gutenberg #52308. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The fruit is two or three centimeters long.
Từ trong câu: centimeter, fruit, long
«Citropsis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=919786 (bản sửa đổi 9640424). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For example, the point one is one centimeter to the right, and the point two is two centimeters to the right.
Từ trong câu: centimeter, example, point, right
«Number», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=528 (bản sửa đổi 10979610). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Let us use centimetres as an example.
Từ trong câu: centimeter, let, use, example
«Geometry for Elementary School/Measurements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226808 (bản sửa đổi 4484261). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Plates move at several centimetres a year.
Từ trong câu: centimeter, plate, move, several, year
«HKDSE Geography/M1/Plates», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=300791 (bản sửa đổi 4099433). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The tree missed her by centimeters.
Từ trong câu: centimeter, tree, miss
«Eastern Australia hit by severe storms», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=4030 (bản sửa đổi 4817043). · English Wikinews · CC BY 2.5
In this system the metre is replaced by the centimetre and the kilogram is replaced by the gram.
Từ trong câu: gram, centimeter, kilogram, system, meter, replace
«FHSST Biology/Unit Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=27715 (bản sửa đổi 3283292). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some fish are less than one centimeter long.
Từ trong câu: less, centimeter, fish, long
«Fish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=285 (bản sửa đổi 10905618). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Later the metre is replaced the centimetre and the kilogram replaced the gram.
Từ trong câu: meter, gram, centimeter, kilogram, late, replace
«FHSST Physics/Units/Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24539 (bản sửa đổi 3233202). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The salt that makes up a salt flat can be many inches or centimeters deep.
Từ trong câu: inch, salt, make, up, flat, many, centimeter, deep
«Death Valley», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40697 (bản sửa đổi 10583668). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng centimeter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cubic centimeter | 85 lần |
| per centimeter | 372 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ centimeter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ centimeter trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ centimeter hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ centimeter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ centimeter gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ centimeter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ centimeter: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), can và could (9 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.