Câu tiếng Anh có từ “cautious”
212 câu thật có từ cautious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cautious nghĩa là thận trọng. cautious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: showing careful forethought. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cautious
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
The court must be cautious when a witness is using documents to refresh their memory.
Từ trong câu: cautious, refresh, court, witness, use, document, memory
«Canadian Criminal Evidence/Testimonial Evidence/Refreshing Memory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275608 (bản sửa đổi 3481570). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You must be cautious though, if you want to see me go through my performance.
Từ trong câu: cautious, though, want, see, go, performance
Various, Birds, Illustrated by Color Photography, Vol. 2, No. 6 December, 1897. Nguồn: Project Gutenberg #30965. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We must therefore be cautious in believing the stories that he relates to the discredit of his master.
Từ trong câu: cautious, discredit, therefore, believe, story, relate, master
Thomas Thomson, The History of Chemistry, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #50565. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hereafter, we must be cautious how we vex her.”
Từ trong câu: cautious
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The problem with these devices is you must be cautious with how they are treated, especially if they have important information.
Từ trong câu: cautious, problem, device, treat, especially, important, information
«Introduction to Computer Information Systems/Storage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293149 (bản sửa đổi 4084790). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And then, we must be cautious.
Từ trong câu: cautious
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But, first, I must be cautious and particular to know of him how much it is his royal will that I should say.
Từ trong câu: cautious, first, particular, know, much, royal
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Our advance, therefore, was very slow, and two hours at least must have passed before I saw by Lord John's cautious movements that we must be close to our destination.
Từ trong câu: cautious, advance, therefore, slow, hour, least, pass, saw
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The powers of Nature are so mysterious and inscrutable that we must be cautious in limiting them, under abnormal conditions, to the ordinary laws of experience.'
Từ trong câu: inscrutable, power, nature, mysterious, cautious, limit, abnormal, condition
Benjamin Taylor, Storyology: Essays in Folk-Lore, Sea-Lore, and Plant-Lore. Nguồn: Project Gutenberg #29921. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As we grew older and heavier we found we had to be more cautious in dropping, but at that age our bodies were all strings and springs and we could do anything.
Từ trong câu: string, grow, old, heavy, find, cautious, drop, age
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cautious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cautious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cautious trong kho câu?
- Kho câu có 212 câu có từ cautious hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cautious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cautious gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cautious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cautious: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (32 câu), should và ought to (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.