E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cautious”

151 câu thật có từ cautious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cautious nghĩa là thận trọng. cautious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: showing careful forethought. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cautious

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • And they will take them on the safe expeditions and be cautious about the dangerous ones?

    Từ trong câu: cautious, take, safe, expedition, dangerous, one

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #150. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This will lead to pain in eyes or problem with visions that one should be cautious.

    Từ trong câu: cautious, lead, pain, eye, problem, vision

    «Structural Biochemistry/Eye Drop», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280241 (bản sửa đổi 4341958). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But, first, I must be cautious and particular to know of him how much it is his royal will that I should say.

    Từ trong câu: cautious, first, particular, know, much, royal

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • By cautious evaporation colchicine will be deposited, and maybe purified by re-solution and crystallisation in alcohol.

    Từ trong câu: crystallisation, cautious, deposit, maybe, purify, be, solution, alcohol

    Arnold James Cooley, Cooley's Cyclopædia of Practical Receipts and Collateral Information in the Arts, Manufactures, Professions, and Trades..., Sixth Edition, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #39733. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Jeweller being known, the Merchant is; and, it will be noticed that the first speaks in a cautious manner.

    Từ trong câu: jeweller, cautious, know, merchant, notice, first, speak, manner

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cautious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cautious tread62 lần
extremely cautious116 lần
cautious whisper97 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cautious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cautious trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ cautious hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cautious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cautious gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cautious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cautious: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (14 câu), may và might (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.